NEW Danh sách sông dài nhất thế giới là gì? Chi tiết về Danh sách sông dài nhất thế giới mới nhất 2021

Chào bạn đọc. Bữa nay, tôi sẽ đưa ra đánh giá khách quan về các tips, tricks hữu ích phải biết bằng bài chia sẽ Danh sách sông dài nhất thế giới là gì? Chi tiết về Danh sách sông dài nhất thế giới mới nhất 2021

Đa phần nguồn đều đc cập nhật thông tin từ những nguồn website lớn khác nên chắc chắn có vài phần khó hiểu.

Mong mỗi cá nhân thông cảm, xin nhận góp ý và gạch đá dưới phản hồi

Khuyến nghị:

Xin quý khách đọc nội dung này ở nơi yên tĩnh riêng tư để đạt hiệu quả tối ưu nhất
Tránh xa tất cả các dòng thiết bị gây xao nhoãng trong việc đọc bài
Bookmark lại nội dung bài viết vì mình sẽ cập nhật liên tiếp

Sông Chiều dài (km) Chiều dài (miles) Diện tích

lưu vực (km²)

Lưu lượng

trung bình (m³/s)

Đổ ra Các quốc gia trong lưu vực 1. Sông Nin – Kagera[n 1] 6.650 4.132 3.254.555 2.800 sucablec Ethiopia, Eritrea, Sudan, Uganda,

Tanzania, Kenya, Rwanda, Burundi, Ai Cập,
Cộng hòa Dân chủ Congo, Nam Sudan

2. Amazon – Ucayali – Tambo – Ene – Apurímac[n 1] 6.400
(6.992) 3.976
(4345) 7.050.000 209.000 Đại Tây Dương Brasil, Peru, Bolivia, Colombia,

Ecuador, Venezuela, Guyana

3. Trường Giang 6.300 3.917 1.800.000 31.900 Biển Hoa Đông Trung Quốc 4. Mississippi – Missouri – Jefferson – Beaverhead – Red Rock – Hell Roaring 6.275 3.902 2.980.000 16.200 Vịnh México Hoa Kỳ (98,5%), Canada (1,5%) 5. Enisei – Angara – Selenge – Ider 5.539 3.445 2.580.000 19.600 Biển Kara Nga (97%), Mông Cổ (2,9%) 6. Hoàng Hà 5.464 3.395 745.000 2.110 Bột Hải Trung Quốc 7. Obi – Irtysh 5.410 3.364 2.990.000 12.800 Vịnh Obi Nga, Kazakhstan, Trung Quốc, Mông Cổ 8. Paraná – Río de la Plata

[6]

4.880 3.030 2.582.672 18.000 Río de la Plata Brasil (46,7%), Argentina (27,7%),

Paraguay (13,5%), Bolivia (8,3%),

Uruguay (3,8%)

9. Congo – Chambeshi
(Zaïre) 4.700 2.922 3.680.000 41.800 Đại Tây Dương Cộng hòa Dân chủ Congo, Angola,

Cộng hòa Trung Phi, Tanzania, Cameroon,

Cộng hòa Congo, Zambia, Burundi, Rwanda

10. Amur – Argun
(Hắc Long Giang) 4.444 2.763 1.855.000 11.400 Biển Okhotsk Nga, Trung Quốc, Mông Cổ 11. Lena 4.400 2.736 2.490.000 17.100 Biển Laptev Nga 12. Mê Kông
(Lan Thương giang) 4.350 2.705 810.000 16.000 Biển Đông Trung Quốc, Myanma, Lào,

Thái Lan, Campuchia, Việt Nam

13. Mackenzie – Peace – Finlay 4.241 2.637 1.790.000 10.300 Biển Beaufort Canada 14. Niger 4.200 2.611 2.090.000 9.570 Vịnh Guinea Nigeria (26,6%), Mali (25,6%),

Niger (23,6%), Algérie (7,6%), Guinea (4,5%),

Cameroon (4,2%), Burkina Faso (3,9%),

Bờ Biển Ngà, Bénin, Chad

15. Murray – Darling 3.672[7] 2.282 1.061.000 767 Nam Đại Dương Úc 16. Brahmaputra – Tsangpo 3.848 2.391 712.035 19.800 Sông Hằng Ấn Độ (58,0%), Trung Quốc (19,7%),

Nepal (9,0%), Bangladesh (6,6%),

Tranh chấp Ấn-Trung (4,2%), Bhutan (2,4%)

17. Tocantins – Araguaia 3.650 2.270 950.000 13.598 Đại Tây Dương, Amazon Brasil 18. Volga 3.645 2.266 1.380.000 8.080 Biển Caspi Nga 19. Ấn 3.180 1.976 960.000 7.160 Biển Ả Rập Pakistan (93%), Ấn Độ, Trung Quốc 20. Shatt al-Arab – Euphrates 3.596 2.236 884.000 856 Vịnh Ba Tư Iraq (60,5%), Thổ Nhĩ Kỳ (24,8%), Syria (14,7%) 21. Madeira – Mamoré –

Grande – Caine – Rocha

3.380 2.100 1.485.200 31.200 Amazon Brasil, Bolivia, Peru 22. Purus 3.211 1.995 63.166 8.400 Amazon Brasil, Peru 23. Yukon 3.185 1.980 850.000 6.210 Biển Bering Hoa Kỳ (59,8%), Canada (40,2%) 24. São Francisco 3.180*
(2.900) 1.976*
(1.802) 610.000 3.300 Đại Tây Dương Brasil 25. Syr Darya – Naryn 3.078 1.913 219.000 703 Biển Aral Kazakhstan, Kyrgyzstan, Uzbekistan, Tajikistan 26. Salween
(Nộ Giang) 3.060 1.901 324.000 3.153[8] Biển Andaman Trung Quốc (52,4%), Myanma (43,9%), Thái Lan (3,7%) 27. Saint-Laurent – Niagara –

Detroit – Saint Clair –

Saint Marys – Saint Louis

3.058 1.900 1.030.000 10.100 Vịnh Saint-Laurent Canada (52,1%), Hoa Kỳ (47,9%) 28. Rio Grande 3.057
(2.896) 1.900
(1.799) 570.000 82 Vịnh México Hoa Kỳ (52,1%), México (47,9%) 29. Hạ Tunguska 2.989 1.857 473.000 3.600 Enisei Nga 30. Danube – Breg

(Duna)

2.888* 1.795* 817.000 7.130 Biển Đen România (28,9%), Hungary (11,7%), Áo (10,3%),

Serbia (10,3%), Đức (7,5%), Slovakia (5,8%),

Bulgaria (5,2%), Croatia (4,5%)

31. Zambezi
(Zambesi) 2.693* 1.673* 1.330.000 4.880 Eo biển Mozambique Zambia (41,6%), Angola (18,4%),

Zimbabwe (15,6%), Mozambique (11,8%),

Malawi (8%), Tanzania (2%), Namibia, Botswana

32. Vilyuy 2.650 1.647 454.000 1.480 Lena Nga 33. Araguaia 2.627 1.632 358.125 5.510 Tocantins Brasil 34. Hằng – Hooghly – Padma

(Ganga/Ganges)

2.620[9] 1.630 907.000 12.037[10] Vịnh Bengal Ấn Độ, Bangladesh 34. Amu Darya – Panj 2.620 1.628 534.739 1.400 Biển Aral Uzbekistan, Turkmenistan, Tajikistan, Afghanistan 35. Japurá
(Rio Yapurá) 2.615* 1.625* 242.259 6.000 Amazon Brasil, Colombia 36. Nelson – Saskatchewan 2.570 1.597 1.093.000 2.575 Vịnh Hudson Canada, Hoa Kỳ 37. Paraguay
(Rio Paraguay) 2.549 1.584 900.000 4.300 Paraná Brasil, Paraguay, Bolivia, Argentina 38. Kolyma 2.513 1.562 644.000 3.800 Biển Đông Siberi Nga 40. Pilcomayo 2.500 1.553 270.000 Paraguay Paraguay, Argentina, Bolivia 41. Thượng Obi — Katun 2.490 1.547 Obi Nga 42. Ishim 2.450 1.522 177.000 56 Irtysh Kazakhstan, Nga 43. Juruá 2.410 1.498 200.000 6.000 Amazon Peru, Brasil 44. Ural 2.428 1.509 237.000 475 Biển Caspi Nga, Kazakhstan 45. Arkansas 2.348 1.459 505.000
(435.122) 1.066 Mississippi Hoa Kỳ 46 Olenyok 2.292 1.424 219.000 1.210 Biển Laptev Nga 47 Dnieper 2.287 1.421 516.300 1.670 Biển Đen Nga, Belarus, Ukraina 48 Aldan 2.273 1.412 729.000 5.060 Lena Nga 49 Ubangi – Uele[11] 2.270 1.410 772.800 4.000 Congo Cộng hòa Dân chủ Congo, Cộng hòa Trung Phi,

Cộng hòa Congo

50. Negro 2.250 1.450 720.114 26.700 Amazon Brasil, Venezuela, Colombia 51. Columbia 2.250 (1.953) 1.450 (1.214) 415.211 7.500 Thái Bình Dương Hoa Kỳ, Canada 52. Colorado 2.333 1.450 390.000 1.200 Vịnh California Hoa Kỳ, México 53. Châu Giang 2.200 1.376 437.000 13.600 Biển Đông Trung Quốc (98,5%), Việt Nam (1,5%) 54. Red (Hoa Kỳ) 2.188 1.360 78.592 875 Mississippi Hoa Kỳ 55. Ayeyarwady
(Irrawaddy) 2.170 1.348 411.000 13.000 Biển Andaman Myanma 56. Kasai 2.153 1.338 880.200 10.000 Congo Angola, Cộng hòa Dân chủ Congo 57. Ohio – Allegheny 2.102 1.306 490.603 7.957 Mississippi Hoa Kỳ 58. Orinoco 2.101 1.306 1.380.000 33,000 Đại Tây Dương Venezuela, Colombia, Guyana 59. Tarim 2.100 1.305 557.000 Lop Nur Trung Quốc 60. Xingu 2.100 1.305 Amazon Brasil 61. Orange 2.092 1.300 Đại Tây Dương Nam Phi, Namibia, Botswana, Lesotho 62. Bắc Salado 2.010 1.249 Paraná Argentina 63. Vitim 1.978 1.229 Lena Nga 64. Tigris 1.950 1.212 Shatt al-Arab Thổ Nhĩ Kỳ, Iraq, Syria 65. Tùng Hoa 1.927 1.197 Amur Trung Quốc 66. Tapajós 1.900 1.181 Amazon Brasil 67. Sông Đông 1.870 1.162 425.600 935 Biển Azov Nga, Ukraina 68. Đá Tunguska 1.865 1.159 240.000 Enisei Nga 69. Pechora 1.809 1.124 322.000 Biển Barents Nga 70. Kama 1.805 1.122 507.000 Volga Nga 71. Limpopo 1.800 1.118 413.000 Ấn Độ Dương Mozambique, Zimbabwe, Nam Phi, Botswana 72. Guaporé (Itenez) 1.749 1.087 Mamoré Brasil, Bolivia 73. Indigirka 1.726 1.072 360.400 1.810 Biển Đông Siberia Nga 74. Snake 1.670 1.038 279.719 1.611 Columbia Hoa Kỳ 75. Sénégal 1.641 1.020 419.659 Đại Tây Dương Sénégal, Mali, Mauritanie 76. Uruguay 1.610 1.000 370.000 Đại Tây Dương Uruguay, Argentina, Brasil 77. Murrumbidgee 1.600 994 Sông Murray Úc 78 Nin Xanh 1.600 994 326.400 Nin Ethiopia, Sudan 79 Churchill 1.600 994 Vịnh Hudson Canada 80 Khatanga 1.600 994 Biển Laptev Nga 81 Okavango 1.600 994 Đồng bằng Okavango Namibia, Angola, Botswana 82 Volta 1.600 994 Vịnh Guinea Ghana, Burkina Faso, Togo, Bờ Biển Ngà, Bénin 83 Beni 1.599 994 283.350 8.900 Madeira Bolivia 84 Platte 1.594 990 Missouri Hoa Kỳ 85 Tobol 1.591 989 Irtysh Kazakhstan, Nga 86 Jubba – Shebelle 1.580* 982* Ấn Độ Dương Ethiopia, Somalia 87 Içá (Putumayo) 1.575 979 Amazon Brasil, Peru, Colombia, Ecuador 88 Magdalena 1.550 963 263.858 9.000 Biển Caribe Colombia 89 Hán Thủy 1.532 952 Trường Giang Trung Quốc 89. Oka 1.500 932 Volga Nga 90 Pecos 1.490 926 Rio Grande Hoa Kỳ 91 Thượng Enisei – Enisei Nhỏ (Kaa-Hem) 1.480 920 Enisei Nga, Mông Cổ 92 Godavari 1.465 910 Vịnh Bengal Ấn Độ 93 Colorado (Texas) 1.438 894 Vịnh México Hoa Kỳ 94 Río Grande (Guapay) 1.438 894 102.600 264 Ichilo Bolivia 95 Belaya 1.420 882 Kama Nga 96 Cooper – Barcoo 1.420 880 Hồ Eyre Úc 97 Marañón 1.415 879 Amazon Peru 98 Dniester 1.411 (1.352) 877 (840) Biển Đen Ukraina, Moldova 99. Benue 1.400 870 Niger Cameroon, Nigeria 100. Ili
(Y Lê) 1.400 870 Hồ Balkhash Trung Quốc, Kazakhstan 101. Warburton – Georgina 1.400 870 Hồ Eyre Úc 102 Sutlej 1.372 852 Chenab Trung Quốc, Ấn Độ, Pakistan 103 Yamuna 1.370 851 Hằng Ấn Độ 104 Vyatka 1.370 851 Kama Russia 105. Fraser 1.368 850 220.000 3.475 Thái Bình Dương Canada 106. Mtkvari (Kura) 1.364 848 Biển Caspi Azerbaijan, Gruzia, Armenia, Thổ Nhĩ Kỳ, Iran 107 Grande 1.360 845 Paraná Brazil 108. Brazos 1.352 840 Vịnh México Hoa Kỳ 109 Cauca 1.350 839 Magdalena Colombia 110 Liêu Hà 1.345 836 Bột Hải Trung Quốc 111 Nhã Lung 1.323 822 Trường Giang Trung Quốc 112. Iguaçu 1.320 820 Paraná Brasil, Argentina 113. Olyokma 1.320 820 Lena Nga 114. Bắc Dvina – Sukhona 1.302 809 357.052 3.332 Biển Trắng Nga 115. Krishna 1.300 808 Vịnh Bengal Ấn Độ 116. Iriri 1.300 808 Xingu Brasil 117. Narmada 1.289 801 Biển Ả Rập Ấn Độ 118. Lomami[12] 1.280 795 Congo Cộng hòa Dân chủ Congo 119. Ottawa 1.271 790 Saint Lawrent Canada 120. Zeya 1.242 772 Amur Nga 121. Juruena 1.240 771 Tapajós Brasil 122. Thượng Mississippi 1.236 768 Mississippi Hoa kỳ 123. Rhine 1.233 768 198.735 2.330 Biển Bắc Đức, Pháp, Thụy Sĩ, Hà Lan,

Áo, Liechtenstein, Ý (rất nhỏ), Bỉ, Luxembourg

124. Athabasca 1.231 765 95.300 Mackenzie Canada 125. Elbe – Vltava 1.252 778 148.268 711 Biển Bắc Đức, Cộng hòa Séc 126. Canadian 1.223 760 Arkansas Hoa Kỳ 127. BắcSaskatchewan 1.220 758 Saskatchewan Canada 128. Draa 1.218 994 Đại Tây Dương Maroc 129. Vaal 1.210 752 Orange Nam Phi 130. Shire 1.200 746 Zambezi Mozambique, Malawi 131. Nộn Giang 1.190 739 Tùng Hoa Trung Quốc 132. Kızılırmak 1.182 734 115.000 400 Biển Đen Thổ Nhĩ Kỳ 133. Green 1.175 730 Colorado Hoa Kỳ 134. Milk 1.173 729 Missouri Hoa Kỳ, Canada 135. Chindwin 1.158 720 Ayeyarwady Myanma 136. Sankuru 1.150 715 Kasai Cộng hòa Dân chủ Congo 137. Sông Hồng 1.149 714 143.700 2.640 Vịnh Bắc Bộ Trung Quốc, Việt Nam 138. James (Dakotas) 1.143 710 Missouri Hoa Kỳ 139. Kapuas 1.143 710 Biển Đông Indonesia 140. Desna 1.130 702 88.900 360 Dnieper Nga, Belarus, Ukraina 141 Helmand 1.130 702 Hamun-i-Helmand Afghanistan, Iran 142. Madre de Dios 1.130 702 125.000 4.915 Beni Peru, Bolivia 143. Tietê 1.130 702 Paraná Brasil 144. Vychegda 1.130 702 Bắc Dvina Nga 145. Sepik 1.126 700 77.700 Thái Bình Dương Papua New Guinea, Indonesia 146. Cimarron 1.123 698 Arkansas Hoa Kỳ 147. Anadyr 1.120 696 Vịnh Anadyr Nga 148. Paraíba do Sul 1.120 696 Đại Tây Dương Brasil 149. Gia Lăng 1.119 695 Trường Giang Trung Quốc 150. Liard 1.115 693 Mackenzie Canada 151. Cumberland 1.105 687 46.830 862 Mississippi Hoa Kỳ 152. White 1.102 685 Mississippi Hoa Kỳ 153. Huallaga 1.100 684 Marañón Peru 154. Kwango 1.100 684 263.500 2.700 Kasai Angola, Cộng hòa Dân chủ Congo 155. Gambia 1.094 680 Đại Tây Dương Gambia, Sénégal, Guinea 156. Chenab 1.086 675 Sông Ấn Ấn Độ, Pakistan 157. Yellowstone 1.080 671 114.260 Missouri Hoa Kỳ 158. Hoài Hà 1.078 670 270.000 1.110 không Trung Quốc 159. Aras 1.072 665 102.000 285 Kura Thổ Nhĩ Kỳ, Armenia, Azerbaijan, Iran 160. Sông Chuy 1.067 663 62.500 Không Kyrgyzstan, Kazakhstan 161. Seversky Donets 1.078 (1.053) 670 (654) Sông Đông Nga, Ukraina 162. Bermejo 1.050 652 Paraguay Argentina, Bolivia 163. Fly 1.050 652 Vịnh Papua Papua New Guinea, Indonesia 164 Guaviare 1.050 652 Orinoco Colombia 165. Kuskokwim 1.050 652 Biển Bering Hoa Kỳ 166. Tennessee 1.049 652 Ohio Hoa Kỳ 167. Vistula 1.047 630 194.424 1.080 Biển Baltic Ba Lan 168. Aruwimi[12] 1.030 640 Congo Cộng hòa Dân chủ Congo 169. Daugava 1.020 634 87.900 678 Vịnh Riga Latvia, Belarus, Nga 170. Gila 1.015 631 Colorado Hoa Kỳ 171. Loire 1.012 629 115.271 840 Đại Tây Dương Pháp 172. Essequibo 1.010 628 Đại Tây Dương Guyana 173. Khoper 1.010 628 Sông Đông Nga 174. Tagus
(Tajo/Tejo) 1.006 625 80.100 Đại Tây Dương Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

Nguồn tổng hợp

Đánh Giá post
Lee Phan
Mình biết tới Digital Marketing từ 2015. Hiện tại chủ yếu mình đánh kênh Free Traffic như SEO, Youtube.... Anh em theo dõi mình từ 2016 sẽ biết mình chuyên về SEO. Đến 2018 mình có thêm tư duy về các kênh Paid Traffic. Đầu 2019, với sự hỗ trợ của một số tay to trong ngành MMO, mình dần quen và thành thạo luôn OMNI CHANNEL
Not found image
NEW https://ladigi.vn/5-video-cach-nau-com-ngon-cach-nau-com-ngondeo-va-mem
Hello quý khách. Bữa nay, mình xin chia sẽ về các chủ đề ít người biết xung quanh cuộc sống bằng nội dung https://ladigi.vn/5-video-cach-nau-com-ngon-cach-nau-com-ngondeo-va-mem Đa...
Not found image
NEW [DOWNLOAD cách hack người theo dõi trên facebook bằng điện thoại] – Hướng dẫn hack like hack follow Facebook 100% thành công không mất nick 2021
Chào bạn đọc. Bữa nay, mình xin chia sẽ về các chủ đề ít người biết xung quanh cuộc sống qua nội dung [DOWNLOAD cách...
Not found image
NEW Các Mối phúc là gì? Chi tiết về Các Mối phúc mới nhất 2021
Xin chào đọc giả. Bữa nay, chúng tôi xin chia sẽ về các chủ đề ít người biết xung quanh cuộc sống bằng bài viết...